Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gas bill

/gæs bɪl/

Nghĩa thường dùng

hóa đơn tiền gas danh từ

“I need to check my gas bill before I pay it.”Tôi cần kiểm tra hóa đơn tiền gas trước khi thanh toán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...