Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gas station

/ˈɡæs ˌsteɪʃən/

Đang hiển thị mục gốc gas station cho “gas stations”.

Nghĩa thường dùng

trạm xăng danh từ

“We stop at the gas station for fuel.”Chúng tôi dừng ở trạm xăng để đổ xăng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...