Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gastronomy

/gæs'trɔnəmi/ GRE phổ biến #34073

Nghĩa thường dùng

nghệ thuật ẩm thực danh từ

“French gastronomy is UNESCO-recognized.”Nghệ thuật ẩm thực Pháp được UNESCO công nhận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gastronomy

/gæs'trɔnəmi/

danh từ

  • nghệ thuật ăn ngon; sự sành ăn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a particular style of cookery (as of a region) n. the art and practice of choosing and preparing and eating good food

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...