Từ điển Anh–Việt

112.507 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Gate change

/ɡeɪt tʃeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

Thay đổi cổng ra máy bay cụm từ

“The gate change was announced at the airport.”Thông báo thay đổi cổng ra được đưa ra tại sân bay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...