gatekeeping
Nghĩa thường dùng
“Editors perform gatekeeping for news.”Biên tập viên thực hiện kiểm soát thông tin cho tin tức.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sự kiểm soát thông tin
ví dụ
Editors perform gatekeeping for news. — Biên tập viên thực hiện kiểm soát thông tin cho tin tức.