Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gatekeeping

/ˈɡeɪtkiːpɪŋ/ IELTS

Nghĩa thường dùng

sự kiểm soát thông tin danh từ

“Editors perform gatekeeping for news.”Biên tập viên thực hiện kiểm soát thông tin cho tin tức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sự kiểm soát thông tin

ví dụ

Editors perform gatekeeping for news. — Biên tập viên thực hiện kiểm soát thông tin cho tin tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...