gather evidence
Nghĩa thường dùng
thu thập chứng cứ
cụm từ
“The detective gathered evidence to solve the case.”Thám tử thu thập chứng cứ để giải quyết vụ án.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The detective gathered evidence to solve the case.”Thám tử thu thập chứng cứ để giải quyết vụ án.
Đang tải...