Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gather feedback

/ˈɡæðər ˈfiːdbæk/

Nghĩa thường dùng

thu thập ý kiến hoặc phản hồi cụm từ

“We gather feedback after each mission to improve.”Chúng tôi thu thập phản hồi sau mỗi nhiệm vụ để cải thiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...