Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gather insights

/ˈɡæðər ˈɪnˌsaɪts/

Nghĩa thường dùng

thu thập thông tin cụm từ

“We gather insights from surveys to improve our services.”Chúng tôi thu thập thông tin từ khảo sát để cải thiện dịch vụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...