Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gather knowledge

/ˈɡæðər ˈnɒlɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

thu thập kiến thức cụm từ

“Researchers gather knowledge through experiments.”Các nhà nghiên cứu thu thập kiến thức qua các thí nghiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...