Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gather resources

/ˈɡæð.ər rɪˈsɔːrsɪz/

Nghĩa thường dùng

tập hợp tài nguyên cụm từ

“They need to gather resources for the upcoming mission.”Họ cần tập hợp tài nguyên cho sứ mệnh sắp tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...