Từ điển Anh–Việt

111.733 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gather speed

Nghĩa thường dùng

tăng tốc, lấy đà (vật chuyển động) cụm từ

“As it left the city, the train gathered speed and headed north.”Khi rời thành phố, tàu bắt đầu tăng tốc và đi về phía bắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...