Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gather support

/ˈɡæð.ər səˈpɔːrt/

Nghĩa thường dùng

tập hợp sự hỗ trợ cụm từ

“Organizations gather support for space exploration initiatives.”Các tổ chức tập hợp sự hỗ trợ cho các sáng kiến khám phá không gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...