Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gather together

/ˈɡæðər təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

tập hợp hoặc thu thập ở một nơi. động từ

“We will gather together at the park for the picnic.”Chúng ta sẽ tập trung tại công viên cho buổi dã ngoại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...