Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gather data

/ˈɡæðər ˈdeɪtə/

Đang hiển thị mục gốc gather data cho “gathered data”.

Nghĩa thường dùng

thu thập dữ liệu cụm từ

“Scientists gather data from their experiments.”Các nhà khoa học thu thập dữ liệu từ các thí nghiệm của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...