Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gather evidence

Đang hiển thị mục gốc gather evidence cho “gathering evidence”.

Nghĩa thường dùng

thu thập chứng cứ cụm từ

“The detective gathered evidence to solve the case.”Thám tử thu thập chứng cứ để giải quyết vụ án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...