give a speech
/ɡɪv ə spiːtʃ/
Đang hiển thị mục gốc give a speech cho “gave a speech”.
Nghĩa thường dùng
nói chuyện chính thức với khán giả
cụm từ
“He will give a speech at the conference.”Anh ấy sẽ có một bài phát biểu tại hội nghị.