Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give a speech

/ɡɪv ə spiːtʃ/

Đang hiển thị mục gốc give a speech cho “gave a speech”.

Nghĩa thường dùng

nói chuyện chính thức với khán giả cụm từ

“He will give a speech at the conference.”Anh ấy sẽ có một bài phát biểu tại hội nghị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...