give advice
/ɡɪv ædˈvaɪs/
Đang hiển thị mục gốc give advice cho “gave advice”.
Nghĩa thường dùng
đưa ra lời khuyên
cụm từ
“He always gives good advice to his friends.”Anh ấy luôn đưa ra lời khuyên tốt cho bạn bè.