Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give advice

/ɡɪv ædˈvaɪs/

Đang hiển thị mục gốc give advice cho “gave advice”.

Nghĩa thường dùng

đưa ra lời khuyên cụm từ

“He always gives good advice to his friends.”Anh ấy luôn đưa ra lời khuyên tốt cho bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...