Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gaze over

/ɡeɪz ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

nhìn chằm chằm và chăm chú vào cái gì đó động từ

“She gazed over the horizon.”Cô ấy nhìn chằm chằm về phía chân trời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...