gazehound
/'^eiz,haund/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gazehound
//
* danh từ- chó săn mắt nhìn xa
Định nghĩa tiếng Anh
n. A hound that pursues by the sight rather than by the scent.
Từ điển Anh–Việt
112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. A hound that pursues by the sight rather than by the scent.
Đang tải...