gcc
Nghĩa thường dùng
“The GCC countries work together on various issues.”Các nước GCC hợp tác với nhau về nhiều vấn đề.
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The GCC countries work together on various issues.”Các nước GCC hợp tác với nhau về nhiều vấn đề.
Đang tải...