Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gcc

/ˌdʒiːsiːˈsiː/

Nghĩa thường dùng

Hội đồng hợp tác Vùng Vịnh danh từ

“The GCC countries work together on various issues.”Các nước GCC hợp tác với nhau về nhiều vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...