Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gearshift

/'giәʃift/ phổ biến #32193
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gearshift

//

* danh từ
  • sự sang số
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mechanical device for engaging and disengaging gears

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...