Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gecko

/'gekou/ phổ biến #24351
Biến thể từ geckos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gecko

/'gekou/

danh từ

  • (động vật học) con tắc kè
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of various small chiefly tropical and usually nocturnal insectivorous terrestrial lizards typically with immovable eyelids; completely harmless

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...