geese
/gu:s/
Nghĩa thường dùng
ngỗng, ngỗng cái
danh từ
“The geese are swimming in the pond.”Những con ngỗng đang bơi trong ao.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
geese
/gu:s/
danh từ, số nhiều geese
- (động vật học) ngỗng, ngỗng cái
- thịt ngỗng
- người ngốc nghếch, người khờ dại
thành ngữ
- all his geese are swans
- (xem) swan
- can't say bo to a goose
- (xem) bo
- to cook that lays the golden eggs
- tham lợi trước mắt
danh từ, số nhiều gooses
- bàn là cổ ngỗng (của thợ may)
Định nghĩa tiếng Anh
n web-footed long-necked typically gregarious migratory aquatic birds usually larger and less aquatic than ducks n a man who is a stupid incompetent fool n flesh of a goose (domestic or wild)