gelidity
/-'liditi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gelidity
//
* danh từ- tình trạng giá lạnh, rét buốt
- thái độ lạnh nhạt, thờ ơ
Định nghĩa tiếng Anh
n coldness due to a cold environment