Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gender bias

Nghĩa thường dùng

Thiên kiến giới: Sự đối xử không công bằng dựa trên giới tính của ai đó. cụm từ

“The report highlights gender bias in hiring practices.”Báo cáo nêu bật sự thiên kiến giới trong quy trình tuyển dụng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...