Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gender discrimination

Nghĩa thường dùng

Sự đối xử không công bằng dựa trên giới tính. cụm từ

“Gender discrimination is illegal in many countries.”Phân biệt giới tính là bất hợp pháp ở nhiều quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...