Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gender equality

Nghĩa thường dùng

Sự bình đẳng về quyền và cơ hội cho tất cả các giới. cụm từ

“Promoting gender equality is essential for a fair society.”Thúc đẩy bình đẳng giới là điều cần thiết cho một xã hội công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...