Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gender identity

Nghĩa thường dùng

Cảm nhận của một người về giới tính của chính họ. cụm từ

“Understanding gender identity is important for acceptance.”Hiểu biết về bản sắc giới tính là quan trọng để chấp nhận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...