Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gender inequality

Nghĩa thường dùng

Bất bình đẳng giới: Đối xử hoặc cơ hội không công bằng cho các giới khác nhau. cụm từ

“Gender inequality remains a global challenge.”Bất bình đẳng giới vẫn là một thách thức toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...