Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gender norms

Nghĩa thường dùng

Các quy tắc xã hội về cách hành xử của các giới. cụm từ

“Challenging gender norms can lead to social change.”Thách thức các quy tắc giới tính có thể dẫn đến thay đổi xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...