Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gender representation

Nghĩa thường dùng

Sự thể hiện của các giới khác nhau trong các lĩnh vực khác nhau. cụm từ

“Gender representation in media is often unequal.”Sự thể hiện giới trong truyền thông thường không công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...