gender stereotype
Nghĩa thường dùng
khuôn mẫu giới
danh từ
“We challenge gender stereotype in class activities.”Chúng tôi thách thức khuôn mẫu giới trong hoạt động lớp.
Từ điển Anh–Việt
111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We challenge gender stereotype in class activities.”Chúng tôi thách thức khuôn mẫu giới trong hoạt động lớp.
Đang tải...