Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gender-based violence

Nghĩa thường dùng

Các hành động gây hại đối với cá nhân dựa trên giới tính của họ. cụm từ

“Gender-based violence is a global concern.”Bạo lực dựa trên giới tính là một mối quan tâm toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...