Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

genealogy

/,dʤi:ni'ælədʤi/ GRE phổ biến #14582

Nghĩa thường dùng

gia phả danh từ

“He is studying his family genealogy.”Anh ấy đang nghiên cứu gia phả của gia đình mình.

Biến thể từ genealogies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

genealogy

/,dʤi:ni'ælədʤi/

danh từ

  • khoa phả hệ (của con người, các sinh vật, ngôn ngữ...)
  • bảng phả hệ
Định nghĩa tiếng Anh

n. successive generations of kin n. the study or investigation of ancestry and family history

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...