genealogy
/,dʤi:ni'ælədʤi/ GRE phổ biến #14582
Nghĩa thường dùng
gia phả
danh từ
“He is studying his family genealogy.”Anh ấy đang nghiên cứu gia phả của gia đình mình.
Biến thể từ
genealogies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
genealogy
/,dʤi:ni'ælədʤi/
danh từ
- khoa phả hệ (của con người, các sinh vật, ngôn ngữ...)
- bảng phả hệ
Định nghĩa tiếng Anh
n. successive generations of kin n. the study or investigation of ancestry and family history