Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

general election

/ˌdʒenrəl ɪˈlekʃn/

Nghĩa thường dùng

tổng tuyển cử danh từ

“The country holds a general election every five years.”Đất nước tổ chức tổng tuyển cử năm năm một lần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...