Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

general studies

/ˈdʒenrəl ˈstʌdiz/

Nghĩa thường dùng

môn kiến thức tổng hợp danh từ

“General studies class covers many different topics.”Môn kiến thức tổng hợp bao gồm nhiều chủ đề khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...