Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRE phổ biến #17375

generality

/,dʤenə'ræliti/

danh từ

  • nguyên tắc chung chung; cái chung chung; tính tổng quát; tính đại cương

thành ngữ

  1. to come down from generalities to particulars
    • thôi nói chung chung mà đi vào chi tiết cụ thể
    • tính phổ biến
      • a rule of great generality: một quy luật rất phổ biến
    • tính mập mờ
    • phần lớn, phần đông, đa số
Biến thể từ generalities số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being general or widespread or having general applicability

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...