Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

generality

/,dʤenə'ræliti/ GRE phổ biến #17375
Biến thể từ generalities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

generality

/,dʤenə'ræliti/

danh từ

  • nguyên tắc chung chung; cái chung chung; tính tổng quát; tính đại cương

thành ngữ

  1. to come down from generalities to particulars
    • thôi nói chung chung mà đi vào chi tiết cụ thể
    • tính phổ biến
      • a rule of great generality: một quy luật rất phổ biến
    • tính mập mờ
    • phần lớn, phần đông, đa số
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being general or widespread or having general applicability

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...