generality
/,dʤenə'ræliti/ GRE phổ biến #17375
Biến thể từ
generalities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
generality
/,dʤenə'ræliti/
danh từ
- nguyên tắc chung chung; cái chung chung; tính tổng quát; tính đại cương
thành ngữ
- to come down from generalities to particulars
- thôi nói chung chung mà đi vào chi tiết cụ thể
- tính phổ biến
- a rule of great generality: một quy luật rất phổ biến
- tính mập mờ
- phần lớn, phần đông, đa số
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being general or widespread or having general applicability