Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

generalizability

/ˌdʒen.ər.ə.laɪ.zəˈbɪl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

khả năng khái quát hóa; mức độ áp dụng được cho tổng thể danh từ

“Small samples limit the generalizability of findings.”Mẫu nhỏ hạn chế khả năng khái quát hóa của các phát hiện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • khả năng khái quát hóa
  • mức độ áp dụng được cho tổng thể

ví dụ

Small samples limit the generalizability of findings. — Mẫu nhỏ hạn chế khả năng khái quát hóa của các phát hiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...