generalizability
/ˌdʒen.ər.ə.laɪ.zəˈbɪl.ɪ.ti/
Nghĩa thường dùng
khả năng khái quát hóa; mức độ áp dụng được cho tổng thể
danh từ
“Small samples limit the generalizability of findings.”Mẫu nhỏ hạn chế khả năng khái quát hóa của các phát hiện.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- khả năng khái quát hóa
- mức độ áp dụng được cho tổng thể
ví dụ
Small samples limit the generalizability of findings. — Mẫu nhỏ hạn chế khả năng khái quát hóa của các phát hiện.