Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

generalization

/,dʤenərəlai'zeiʃn/ TOEFL phổ biến #8708

Nghĩa thường dùng

sự khái quát hóa danh từ

“Avoid broad generalizations without sufficient data.”Tránh khái quát hóa rộng khi không có đủ dữ liệu.

Biến thể từ generalizations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

generalization

/,dʤenərəlai'zeiʃn/

danh từ

  • sự tổng quát hoá; sự tổng hợp, sự khái quát, sự suy rộng
  • điều tổng quát, điều khái quát
Định nghĩa tiếng Anh

n. reasoning from detailed facts to general principles n. an idea or conclusion having general application n. (psychology) transfer of a response learned to one stimulus to a similar stimulus

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...