generally regarded as
Nghĩa thường dùng
“He is generally regarded as an expert in his field.”Ông được coi là một chuyên gia trong lĩnh vực của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He is generally regarded as an expert in his field.”Ông được coi là một chuyên gia trong lĩnh vực của mình.
Đang tải...