Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

generalship

/'dʤenərəlʃip/ phổ biến #37975
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

generalship

/'dʤenərəlʃip/

danh từ

  • (quân sự) cấp tướng
  • chiến lược, chiến thuật
  • tài chỉ huy quân sự
  • sự khéo léo; tài ngoại giao
  • tài quản lý, tài điều khiển
Định nghĩa tiếng Anh

n. the leadership ability of a military general n. the office and authority of a general

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...