Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

generate brand loyalty

/ˈdʒɛnəreɪt brænd ˈlɔɪəlti/

Nghĩa thường dùng

tạo ra sự ưu tiên mạnh mẽ cho một thương hiệu trong lòng người tiêu dùng. cụm từ

“Quality products can help generate brand loyalty.”Sản phẩm chất lượng có thể giúp tạo ra sự trung thành với thương hiệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...