Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

generate clean energy

/ˈdʒɛnəreɪt kliːn ˈɛnərdʒi/

Nghĩa thường dùng

sản xuất năng lượng không gây hại cho môi trường cụm từ

“Solar panels generate clean energy for homes.”Các tấm pin mặt trời sản xuất năng lượng sạch cho các ngôi nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...