Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

generate data

/ˈdʒɛn.ə.reɪt ˈdeɪ.tə/

Nghĩa thường dùng

tạo ra thông tin thông qua nghiên cứu hoặc thí nghiệm cụm từ

“Researchers generate data to support their findings.”Các nhà nghiên cứu tạo ra dữ liệu để hỗ trợ các phát hiện của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...