generate data
/ˈdʒɛn.ə.reɪt ˈdeɪ.tə/
Nghĩa thường dùng
tạo ra thông tin thông qua nghiên cứu hoặc thí nghiệm
cụm từ
“Researchers generate data to support their findings.”Các nhà nghiên cứu tạo ra dữ liệu để hỗ trợ các phát hiện của họ.