Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

generate energy

/ˈdʒɛnəreɪt ˈɛnərdʒi/

Nghĩa thường dùng

tạo ra năng lượng cụm từ

“Solar panels can generate energy from sunlight.”Pin mặt trời có thể tạo ra năng lượng từ ánh sáng mặt trời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...