Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

generate energy savings

/ˈdʒɛnəreɪt ˈɛnərdʒi ˈseɪvɪŋz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra tiết kiệm năng lượng cụm từ

“Investing in insulation can generate energy savings.”Đầu tư vào cách nhiệt có thể tạo ra tiết kiệm năng lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...