generate energy savings
Nghĩa thường dùng
“Investing in insulation can generate energy savings.”Đầu tư vào cách nhiệt có thể tạo ra tiết kiệm năng lượng.
Từ điển Anh–Việt
112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Investing in insulation can generate energy savings.”Đầu tư vào cách nhiệt có thể tạo ra tiết kiệm năng lượng.
Đang tải...