Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

generate energy solutions

/ˈdʒɛnəreɪt ˈɛnərdʒi səˈluːʃənz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra giải pháp năng lượng cụm từ

“We need to generate energy solutions for climate change.”Chúng ta cần tạo ra giải pháp năng lượng cho biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...