Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

generate feedback

/ˈdʒɛnəreɪt ˈfiːdbæk/

Nghĩa thường dùng

tạo ra phản hồi cụm từ

“We need to generate feedback to improve our services.”Chúng ta cần tạo ra phản hồi để cải thiện dịch vụ của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...