Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

generate ideas

/ˈdʒɛnəˌreɪt aɪˈdɪəz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra ý tưởng cụm từ

“Brainstorming sessions help teams generate ideas for new projects.”Các buổi brainstorming giúp các nhóm tạo ra ý tưởng cho các dự án mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...