Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

generate innovation

/ˈdʒɛnəˌreɪt ˌɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tạo ra ý tưởng hoặc phương pháp mới cụm từ

“Our goal is to generate innovation through research.”Mục tiêu của chúng tôi là tạo ra đổi mới thông qua nghiên cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...